混充

混充
hùnchōng
hỗn sung

giả mạo; mạo danh; giả vờ là

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả mạo; mạo danh; giả vờ là

    • Anh ta giả làm cảnh sát.

  2. động từ

    giả mạo; lấy thứ này làm thứ khác; mạo nhận

    • Anh ta muốn trà trộn hàng giả thành hàng thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.