深藏

深藏
shēncáng
thâm tàng

ẩn sâu; giấu kín

2 nghĩa#26395
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn sâu; giấu kín

    • Bí mật này được giấu kín trong lòng tôi.

  2. động từ

    ẩn giấu sâu; cất giấu kín

    • Bí mật này nằm sâu trong trái tim tôi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.