Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深红色
深红色
thâm hồng sắc
màu đỏ thẫm; màu đỏ sẫm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu đỏ thẫm; màu đỏ sẫm
- 。
Cô ấy thích mặc quần áo màu đỏ sẫm.
- 貳形tính từ
đỏ tươi; đỏ rực; màu đỏ thắm
- 。
Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ thẫm.
- 參形tính từ
màu đỏ thẫm; màu đỏ đậm
- 。
Cô ấy mặc một chiếc váy liền màu đỏ thẫm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
深红色
Phồn thể深紅色
thâm hồng sắc
màu đỏ thẫm; màu đỏ sẫm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu đỏ thẫm; màu đỏ sẫm
- 。
Cô ấy thích mặc quần áo màu đỏ sẫm.
- 貳形tính từ
đỏ tươi; đỏ rực; màu đỏ thắm
- 。
Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ thẫm.
- 參形tính từ
màu đỏ thẫm; màu đỏ đậm
- 。
Cô ấy mặc một chiếc váy liền màu đỏ thẫm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)