深得民心

深得民心
shēnmínxīn
thâm đắc dân tâm

được lòng dân sâu sắc; thâm đắc dân tâm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được lòng dân sâu sắc; thâm đắc dân tâm [thành ngữ]

    • Anh ấy rất được lòng dân.

  2. tính từ

    được lòng dân sâu sắc; được nhân dân tin yêu [thành ngữ]

    • Chính sách này rất được lòng dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.