/
淫靡
淫靡
dâm mỹ
phóng túng; hoang đãng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phóng túng; hoang đãng
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống trụy lạc.
- 貳形tính từ
dâm ô, phóng đãng; xa hoa truỵ lạc
- 。
Anh ấy thích cuộc sống xa hoa.
- 參形tính từ
dâm đãng; ủy mị (nói về âm nhạc hoặc phong tục)
- 。
Loại nhạc dâm mỹ này khiến người ta cảm thấy khó chịu.
- 肆形tính từ
dâm đãng; truỵ lạc; phóng đãng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
淫靡
Phồn thể淫
dâm mỹ
phóng túng; hoang đãng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phóng túng; hoang đãng
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống trụy lạc.
- 貳形tính từ
dâm ô, phóng đãng; xa hoa truỵ lạc
- 。
Anh ấy thích cuộc sống xa hoa.
- 參形tính từ
dâm đãng; ủy mị (nói về âm nhạc hoặc phong tục)
- 。
Loại nhạc dâm mỹ này khiến người ta cảm thấy khó chịu.
- 肆形tính từ
dâm đãng; truỵ lạc; phóng đãng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)