淫靡

淫靡
yín
dâm mỹ

phóng túng; hoang đãng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phóng túng; hoang đãng

    • Anh ấy sống một cuộc sống trụy lạc.

  2. tính từ

    dâm ô, phóng đãng; xa hoa truỵ lạc

    • Anh ấy thích cuộc sống xa hoa.

  3. tính từ

    dâm đãng; ủy mị (nói về âm nhạc hoặc phong tục)

    • Loại nhạc dâm mỹ này khiến người ta cảm thấy khó chịu.

  4. tính từ

    dâm đãng; truỵ lạc; phóng đãng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.