淡水鱼

淡水鱼
dànshuǐ
đạm thuỷ ngư

cá sông; cá nước ngọt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá sông; cá nước ngọt

    • Cá nước ngọt sống ở sông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.