淡季

淡季
dàn
đạm quý

mùa thấp điểm; mùa vắng khách

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mùa thấp điểm; mùa vắng khách

    • Bây giờ là mùa du lịch thấp điểm.

  2. danh từ

    mùa vắng khách; mùa thấp điểm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.