淌下

淌下
tǎngxià
thảng hạ

chảy xuống; nhỏ giọt xuống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chảy xuống; nhỏ giọt xuống

    • Nước mắt chảy dài trên má anh ấy.

  2. động từ

    chảy xuống; nhỏ giọt xuống

    • Mồ hôi chảy xuống má anh ấy.

  3. động từ

    chảy (nước mắt); rỉ; tràn ra

    • Cô ấy đã rơi nước mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tràn xuống dốc, âm đọc gợi nhớ chữ 尚 (thượng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.