- 氵thủy(nước)BỘ
- 林lâm(rừng cây)HÌNH THANH
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
tầng phù sa (đất được sông lắng đọng)
tầng phù sa (đất được sông lắng đọng)
Tầng rửa trôi là một phần của đất.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
tầng phù sa (đất được sông lắng đọng)
tầng phù sa (đất được sông lắng đọng)
Tầng rửa trôi là một phần của đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.