Tới nội dung chính

浴

浴
yù
dục
⽔bộ thuỷ · 10 nét

tắm; gội (đầu)

2 nghĩa#22672
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tắm; gội (đầu)

    • 。

      Anh ấy thích tắm.

  2. 貳名danh từ

    tắm; tắm rửa

    • 。

      Tắm nước nóng rất thoải mái.

浴
yù
dục
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu