液化气

液化气
huà
dịch hoá khí

khí hoá lỏng; gas hóa lỏng (LPG)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khí hoá lỏng; gas hóa lỏng (LPG)

    • Khí hóa lỏng là một loại năng lượng sạch.

  2. danh từ

    khí hóa lỏng; gas bình

    • Gia đình chúng tôi dùng gas hóa lỏng để nấu ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.