Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
液化气
液化气
dịch hoá khí
khí hoá lỏng; gas hóa lỏng (LPG)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khí hoá lỏng; gas hóa lỏng (LPG)
- 。
Khí hóa lỏng là một loại năng lượng sạch.
- 貳名danh từ
khí hóa lỏng; gas bình
- 。
Gia đình chúng tôi dùng gas hóa lỏng để nấu ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ液化气
Phồn thể液化氣
dịch hoá khí
khí hoá lỏng; gas hóa lỏng (LPG)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khí hoá lỏng; gas hóa lỏng (LPG)
- 。
Khí hóa lỏng là một loại năng lượng sạch.
- 貳名danh từ
khí hóa lỏng; gas bình
- 。
Gia đình chúng tôi dùng gas hóa lỏng để nấu ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)