涮火锅

涮火锅
shuànhuǒguō
xuyến hoả oa

ăn lẩu; nhúng thịt thái mỏng vào nồi nước dùng sôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn lẩu; nhúng thịt thái mỏng vào nồi nước dùng sôi(kế thừa)

    • Chúng ta đi ăn lẩu đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhúng thịt vào nước sôi rồi khuấy qua như đang quét chải — đó là cách ăn lẩu nhúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.