涩脉

涩脉
mài
sáp mạch

mạch sáp (mạch đập chậm, không trơn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạch sáp (mạch đập chậm, không trơn)

    • Sáp mạch là một loại mạch tượng trong Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.