涨粉

涨粉
zhǎngfěn
trướng phấn

tăng người theo dõi; tăng fan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng người theo dõi; tăng fan

    • Tài khoản mạng xã hội của tôi đã tăng người theo dõi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.