涨停

涨停
zhǎngtíng
trướng đình

tăng trần (giá cổ phiếu chạm mức trần trong ngày, tạm dừng giao dịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng trần (giá cổ phiếu chạm mức trần trong ngày, tạm dừng giao dịch)

    • Cổ phiếu này hôm nay đã tăng đến mức giới hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.