润滑剂

润滑剂
rùnhuá
nhuận hoạt tễ

chất bôi trơn; dầu nhờn

1 nghĩa#37694
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất bôi trơn; dầu nhờn

    • Loại dầu bôi trơn này có hiệu quả rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.