涤砚

涤砚
yàn
địch nghiễn

rửa nghiên mực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rửa nghiên mực

    • Sau khi rửa nghiên, anh ấy bắt đầu viết chữ.

  2. động từ

    rửa nghiên mực (chuẩn bị học hành) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.