涉世未深

涉世未深
shèshìwèishēn
thiệp thế vị thâm

còn non nớt chuyện đời; ít kinh nghiệm sống [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    còn non nớt chuyện đời; ít kinh nghiệm sống [thành ngữ]

    • Anh ấy còn non nớt, rất dễ bị lừa.

  2. tính từ

    thiếu kinh nghiệm; chưa có kinh nghiệm

  3. tính từ

    không biết nội tình; không rõ đầu đuôi [thành ngữ]

  4. tính từ

    không thông đời; ngây thơ; không biết sự đời [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.