Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
涉世未深
涉世未深
thiệp thế vị thâm
còn non nớt chuyện đời; ít kinh nghiệm sống [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
còn non nớt chuyện đời; ít kinh nghiệm sống [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy còn non nớt, rất dễ bị lừa.
- 貳形tính từ
thiếu kinh nghiệm; chưa có kinh nghiệm
- 參形tính từ
không biết nội tình; không rõ đầu đuôi [thành ngữ]
- 肆形tính từ
không thông đời; ngây thơ; không biết sự đời [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ涉世未深
Phồn thể涉
thiệp thế vị thâm
còn non nớt chuyện đời; ít kinh nghiệm sống [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
còn non nớt chuyện đời; ít kinh nghiệm sống [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy còn non nớt, rất dễ bị lừa.
- 貳形tính từ
thiếu kinh nghiệm; chưa có kinh nghiệm
- 參形tính từ
không biết nội tình; không rõ đầu đuôi [thành ngữ]
- 肆形tính từ
không thông đời; ngây thơ; không biết sự đời [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)