消魂

消魂
xiāohún
tiêu hồn

ngất ngây; xúc động đến mê hồn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngất ngây; xúc động đến mê hồn

    • Ánh mắt mê hồn của cô ấy khiến tôi không thể thoát ra được.

  2. động từ

    ngây ngất; mê hồn; xúc động đến tột cùng

    • Giọng hát tuyệt vời của cô ấy khiến người ta say đắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.