消音

消音
xiāoyīn
tiêu âm

làm giảm tiếng; giảm âm; tiêu âm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm giảm tiếng; giảm âm; tiêu âm

    • Xin bạn hãy tắt tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.