消防署

消防署
xiāofángshǔ
tiêu phòng thự

trạm cứu hỏa; sở phòng cháy chữa cháy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm cứu hỏa; sở phòng cháy chữa cháy

    • Trạm cứu hỏa ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.