消防栓

消防栓
xiāofángshuān
tiêu phòng xuyên

họng cứu hỏa; trụ nước cứu hỏa

1 nghĩa#46300
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họng cứu hỏa; trụ nước cứu hỏa

    • Trụ cứu hỏa có màu đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.