消防局

消防局
xiāofáng
tiêu phòng cục

Sở cứu hỏa; Cục phòng cháy chữa cháy

1 nghĩa#35929
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Sở cứu hỏa; Cục phòng cháy chữa cháy

    • Sở cứu hỏa ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.