消解

消解
xiāojiě
tiêu giải

tiêu diệt; thủ tiêu; giết

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu diệt; thủ tiêu; giết

    • Chúng ta phải loại bỏ những hiểu lầm này.

  2. động từ

    tan; giải tán; phân tán

    • Anh ấy đã xua tan nỗi buồn của tôi.

  3. động từ

    tâm chí; ý chí; quyết tâm

    • Vấn đề này rất khó giải quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.