消磁

消磁
xiāo
tiêu từ

khử từ; khử từ tính; bị khử từ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khử từ; khử từ tính; bị khử từ

    • Cuộn băng này cần được khử từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.