消炎药

消炎药
xiāoyányào
tiêu viêm dược

thuốc kháng viêm; thuốc chống viêm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc kháng viêm; thuốc chống viêm

    • Bạn cần uống thuốc chống viêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.