消消停停

消消停停
xiāoxiāotíngtíng
tiêu tiêu đình đình

lúc có lúc không; ngắt quãng; không đều đặn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    lúc có lúc không; ngắt quãng; không đều đặn

    • Anh ấy làm việc ngắt quãng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.