消元

消元
xiāoyuán
tiêu nguyên

khử ẩn; phép khử (toán học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khử ẩn; phép khử (toán học)

    • Chúng tôi dùng phương pháp tiêu nguyên để giải phương trình này.

  2. động từ

    khử ẩn (trong phương trình)

    • Phương pháp khử là một cách để giải hệ phương trình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.