Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
/
涂鸭
涂鸭
đồ áp
vẽ bậy; viết bậy
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vẽ bậy; viết bậy
- 貳动động từ
vẽ bậy; viết nguệch ngoạc; graffiti
- 參名danh từ
chữ viết xấu; chữ viết lộn xộn
- 。
Chữ viết nguệch ngoạc của anh ấy rất xấu.
- 肆动động từ
vẽ bậy; viết nguệch ngoạc; graffiti
- 。
Anh ấy thích vẽ bậy lên tường.
- 伍动động từ
bôi; trát; nguệch ngoạc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ涂鸭
Phồn thể塗鴨
đồ áp
vẽ bậy; viết bậy
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vẽ bậy; viết bậy
- 貳动động từ
vẽ bậy; viết nguệch ngoạc; graffiti
- 參名danh từ
chữ viết xấu; chữ viết lộn xộn
- 。
Chữ viết nguệch ngoạc của anh ấy rất xấu.
- 肆动động từ
vẽ bậy; viết nguệch ngoạc; graffiti
- 。
Anh ấy thích vẽ bậy lên tường.
- 伍动động từ
bôi; trát; nguệch ngoạc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)