涂鸭

涂鸭
đồ áp

vẽ bậy; viết bậy

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vẽ bậy; viết bậy

  2. động từ

    vẽ bậy; viết nguệch ngoạc; graffiti

  3. danh từ

    chữ viết xấu; chữ viết lộn xộn

    • Chữ viết nguệch ngoạc của anh ấy rất xấu.

  4. động từ

    vẽ bậy; viết nguệch ngoạc; graffiti

    • Anh ấy thích vẽ bậy lên tường.

  5. động từ

    bôi; trát; nguệch ngoạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.