Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
/
涂盖
涂盖
đồ cái
phủ lên; bôi phủ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phủ lên; bôi phủ
- 。
Anh ấy dùng sơn để phủ lên tường.
- 貳动động từ
phủ; bôi che; che phủ
- 。
Anh ấy cố gắng che đậy lỗi lầm của mình.
- 參动động từ
phủ lên; trát lên; tô che
- 。
Anh ấy dùng sơn để trát tường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ涂盖
Phồn thể塗蓋
đồ cái
phủ lên; bôi phủ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phủ lên; bôi phủ
- 。
Anh ấy dùng sơn để phủ lên tường.
- 貳动động từ
phủ; bôi che; che phủ
- 。
Anh ấy cố gắng che đậy lỗi lầm của mình.
- 參动động từ
phủ lên; trát lên; tô che
- 。
Anh ấy dùng sơn để trát tường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)