涂盖

涂盖
gài
đồ cái

phủ lên; bôi phủ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phủ lên; bôi phủ

    • Anh ấy dùng sơn để phủ lên tường.

  2. động từ

    phủ; bôi che; che phủ

    • Anh ấy cố gắng che đậy lỗi lầm của mình.

  3. động từ

    phủ lên; trát lên; tô che

    • Anh ấy dùng sơn để trát tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.