Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
/
涂白剂
涂白剂
đồ bạch tễ
thuốc quét trắng thân cây (bảo vệ cây khỏi sâu bệnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc quét trắng thân cây (bảo vệ cây khỏi sâu bệnh)
- 。
Thuốc quét thân cây có thể bảo vệ cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
涂白剂
Phồn thể塗白劑
đồ bạch tễ
thuốc quét trắng thân cây (bảo vệ cây khỏi sâu bệnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc quét trắng thân cây (bảo vệ cây khỏi sâu bệnh)
- 。
Thuốc quét thân cây có thể bảo vệ cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)