浸种

浸种
jìnzhǒng
tẩm chủng

ngâm hạt giống (trong nước hoặc dung dịch hóa học để kích thích nảy mầm hoặc phòng trừ sâu bệnh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngâm hạt giống (trong nước hoặc dung dịch hóa học để kích thích nảy mầm hoặc phòng trừ sâu bệnh)

    • Ngâm hạt có thể giúp hạt nảy mầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.