浸猪笼

浸猪笼
jìnzhūlóng
tẩm trư lồng

dìm người trong giỏ lợn (hình phạt xử tử bằng cách nhấn chìm xuống nước)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dìm người trong giỏ lợn (hình phạt xử tử bằng cách nhấn chìm xuống nước)

    • Tẩm trư lồng là một hình phạt cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.