Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
/
浸猪笼
浸猪笼
tẩm trư lồng
dìm người trong giỏ lợn (hình phạt xử tử bằng cách nhấn chìm xuống nước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dìm người trong giỏ lợn (hình phạt xử tử bằng cách nhấn chìm xuống nước)
- 。
Tẩm trư lồng là một hình phạt cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ浸猪笼
Phồn thể浸豬籠
tẩm trư lồng
dìm người trong giỏ lợn (hình phạt xử tử bằng cách nhấn chìm xuống nước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dìm người trong giỏ lợn (hình phạt xử tử bằng cách nhấn chìm xuống nước)
- 。
Tẩm trư lồng là một hình phạt cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)