浸染

浸染
jìnrǎn
tẩm nhiễm

thấm nhuần; nhiễm phải; bị ảnh hưởng (dần dần)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thấm nhuần; nhiễm phải; bị ảnh hưởng (dần dần)

    • Quần áo của anh ấy bị dính mực.

  2. động từ

    thấm dần; bị ảnh hưởng dần dần

    • Anh ấy đã bị tiêm nhiễm những thói quen xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.