海魂衫

海魂衫
hǎihúnshān
hải hồn sam

áo thủy thủ kẻ sọc; áo marinière

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo thủy thủ kẻ sọc; áo marinière

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo Breton.

  2. danh từ

    áo thủy thủ kẻ sọc ngang

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo kẻ sọc thủy thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.