海陆军

海陆军
hǎijūn
hải lục quân

hải quân và lục quân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hải quân và lục quân

    • Hải lục quân là lực lượng vũ trang của quốc gia.

  2. danh từ

    vũ lực; sức mạnh quân sự

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.