海量

海量
hǎiliàng
hải lượng

lượng khổng lồ; số lượng cực lớn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lượng khổng lồ; số lượng cực lớn

    • Chúng tôi có lượng dữ liệu khổng lồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.