海象

海象
hǎixiàng
hải tượng

con hải mã; con moóc (Odobenus rosmarus)

1 nghĩa#19046
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con hải mã; con moóc (Odobenus rosmarus)

    • Hải tượng là một loài động vật có vú lớn sống ở biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.