海螺

海螺
hǎiluó
hải loa

ốc biển; ốc xà cừ

3 nghĩa#41329
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ốc biển; ốc xà cừ

    • Ốc biển sống trong biển.

  2. danh từ

    ốc biển; ốc xà cừ

    • Thịt ốc biển rất ngon.

  3. danh từ

    ốc biển; ốc xà cừ

    • Ốc xà cừ là một loài sinh vật biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.