海葬

海葬
hǎizàng
hải táng

mai táng trên biển; thủy táng (thường rải tro cốt từ tàu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mai táng trên biển; thủy táng (thường rải tro cốt từ tàu)

    • Anh ấy đã chọn hình thức hải táng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.