海绵状

海绵状
hǎimiánzhuàng
hải miên trạng

dạng bọt biển; xốp như bọt biển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dạng bọt biển; xốp như bọt biển

    • Loại vật liệu này có dạng xốp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.