海碗

海碗
hǎiwǎn
hải oản

bát tô lớn; bát đại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bát tô lớn; bát đại

    • Cái bát lớn này rất to.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.