海德

海德
Hǎi
hải đức

Hải Đức (họ)

1 nghĩa#20852
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hải Đức (họ)

    • Ông Hyde là giáo viên của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.