海岛

海岛
hǎidǎo
hải đảo

đảo; hòn đảo

1 nghĩa#48053
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đảo; hòn đảo

    • Hòn đảo này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.