海啸

海啸
hǎixiào
hải khiếu

sóng thần

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18905
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng thần

    • Sóng thần là một loại thiên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.