海东

海东
Hǎidōng
hải đông

Hải Đông (tên địa danh; tùy ngữ cảnh lịch sử có thể chỉ Liêu Đông, bán đảo Triều Tiên, Bột Hải hoặc Nhật Bản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hải Đông (tên địa danh; tùy ngữ cảnh lịch sử có thể chỉ Liêu Đông, bán đảo Triều Tiên, Bột Hải hoặc Nhật Bản)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.