浮起

浮起
phù khởi

nổi; trôi nổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi; trôi nổi

    • Quả bóng bay từ từ nổi lên.

  2. động từ

    nhô lên; xuất hiện; nổi lên

    • Một ý tưởng nổi lên trong đầu tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.