浮贴

浮贴
tiē
phù thiếp

dán tạm; dán nhẹ (có thể bóc ra sau)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dán tạm; dán nhẹ (có thể bóc ra sau)

    • Xin hãy dán tạm tờ giấy này lên tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.