浮石

浮石
shí
phù thạch

đá bọt; đá pumice

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đá bọt; đá pumice

    • Đá bọt là một loại đá núi lửa nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.