浪船

浪船
làngchuán
lãng thuyền

thuyền đu (trò chơi đu đưa hình thuyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền đu (trò chơi đu đưa hình thuyền)

    • Bọn trẻ thích chơi thuyền lắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.